THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng
số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
I
|
Tổng số học sinh
|
1300
|
307
|
287
|
209
|
239
|
258
|
|
II
|
Số học sinh học 2 buổi/ngày
|
751
|
161
|
152
|
126
|
143
|
169
|
|
III
|
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1085
(83,46%)
|
259
(19,92%)
|
234
(18%)
|
164
(12,61%)
|
207
(15,92%)
|
221
(17,01%)
|
|
2
|
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
215
(16,54%)
|
48
(3,7%)
|
53
(4%)
|
45
(3,46%)
|
32
(2,46%)
|
37
(2,92%)
|
|
3
|
Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
IV
|
Số học sinh chia theo kết quả học tập
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
714
(54,92%)
|
237
(18,23%)
|
101
(7,76%)
|
78
(6%)
|
111
(8,53%)
|
187
(14,38%)
|
|
2
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
573
(44,07%)
|
66
(5,07%)
|
178
(13,69%)
|
130
(10%)
|
128
(9,48%)
|
71
(5,46%)
|
|
3
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
13
(1%)
|
4
(0,3%)
|
8
(0,6%)
|
1
(0,1%)
|
|
|
|
V
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
1287
(99%)
|
303
(23,3%)
|
279
(21,47%)
|
208
(16%)
|
239
(18,38%)
|
258
(19,85%)
|
|
a
|
Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)
|
1185
(91,15%)
|
281
(21,61%)
|
245
(18,84%)
|
189
(14,46%)
|
221
(17%)
|
249
(19,15%)
|
|
b
|
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
Bình Thạnh, ngày 5 tháng 6 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Phan Thị Hạnh